疎
sơHán Việt · Nôm
sớHán Việt · Nôm
thưaNôm
xờNôm
sưởiNôm
thơNôm
thưNôm
xơNôm
sờNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+758E
- Bộ thủ
- 疋 số 103
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sơ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sơ" · âm tiết sơ
- sớ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sớ" · âm tiết sớ
- thưa — Nôm. Chữ cùng âm "thưa" · âm tiết thưa
- xờ — Nôm. Chữ cùng âm "xờ" · âm tiết xờ
- sưởi — Nôm. Chữ cùng âm "sưởi" · âm tiết sưởi
- thơ — Nôm. Chữ cùng âm "thơ" · âm tiết thơ
- thư — Nôm. Chữ cùng âm "thư" · âm tiết thư
- xơ — Nôm. Chữ cùng âm "xơ" · âm tiết xơ
- sờ — Nôm. Chữ cùng âm "sờ" · âm tiết sờ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 疎 theo lối Nôm
thưTờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.sơ(Làm việc gì) Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.xơSợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.sờĐặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác.thưaCó số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi.thơNghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng.sớTờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều gì.xờTên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.sưởiTiếp xúc với hơi nóng cho ấm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
neglect; careless, lax
Chữ khác cũng đọc là "sơ"
Chữ khác cũng đọc là "sớ"
Chữ khác cũng đọc là "thưa"
Chữ khác cũng đọc là "xờ"
Chữ khác cũng đọc là "sưởi"
Chữ khác cũng đọc là "thơ"
Chữ khác cũng đọc là "thư"
Chữ khác cũng đọc là "xơ"
Chữ khác cũng đọc là "sờ"
Chữ cùng bộ 疋
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 疎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 疎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).