sờ
Phát âm (IPA): Hà Nội [səː˨˩] · Huế [ʂəː˦˩] ~ [səː˦˩] · Sài Gòn [ʂəː˨˩] ~ [səː˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác.
- Sờ xem nóng hay lạnh.
- (Kng.) . Động đến, bắt tay làm.
- Không bao giờ sờ đến việc nhà.
Câu ví dụ thêm
- Tôi có thể sờ râu của ông được không?Can I touch your beard?
- Tôi có thể sờ râu của bạn được không?Can I touch your beard?
- Tao có thể sờ râu của mày được không?Can I touch your beard?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sờ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | touch · to touch |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 摸 mō |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 触る さわる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 만지다 manjida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | toucher |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | anfassen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | toccare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sờ"
sờ nặngTên gọi của tự mẫu S/s, dùng để phân biệt với tự mẫu X/x, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.sững sờNgẩn ngơ, yên lặng vì ngạc nhiên quá.sờ móSờ nói chung.sờ sờRành rành; rõ ràng.sờ soạngSờ một cách mò mẫm.sờ sờRành rành; rõ ràng.sờ sợchỉ ai đó hơi sợsờ sẫm.đau sờ cauĐau cái gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.