so
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɔ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɔ˧˧] ~ [sɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.
- Chửa con so.
- Trứng gà so.
- Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu.
- So với bạn thì nó cao hơn.
- So đũa*.
- Sản lượng tăng so với năm trước.
- Chưa đủ so với yêu cầu.
- So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
- So lại dây đàn.
- So mái chèo.
- Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau.
- Ngồi so vai.
- So vai rụt cổ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"so" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to compare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "so"
so sánhXem xét để tìm ra những điểm giống, tương tự hoặc khác biệt về mặt số lượng, kích thước, phẩm chất...so vớiHành động so sánhso bìSo sánh hơn thiệt, không muốn mình thua thiệt.so mẫu(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau mà dùng.so leCao thấp không đều.so kèTính hơn tính thiệt từng ly từng tí.so đoCân nhắc hơn kém.góc so leNói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đối với cát tuyến.thước soThước rất chính xác, ghép thêm với ống kính nhắm dùng để so mẫu hoặc đo chiều dài trong phòng thí nghiệm.so kềNhư so sánh..so đũaChọn những chiếc đũa bằng nhau cho thành đôi rồi rút từng đôi ra khỏi nắm đũa.gà soGà đẻ lứa trứng đầu tiên.so bóng ngán lờiĐứng im không nói nữa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "so" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.