so

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [sɔ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂɔ˧˧] ~ [sɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.
    • Chửa con so.
    • Trứng gà so.
Động từ
  1. Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu.
    • So với bạn thì nó cao hơn.
    • So đũa*.
    • Sản lượng tăng so với năm trước.
    • Chưa đủ so với yêu cầu.
  2. So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
    • So lại dây đàn.
    • So mái chèo.
  3. Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau.
    • Ngồi so vai.
    • So vai rụt cổ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"so" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to compare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "so"

Cấu tạo âm tiết

soâm đầu s · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "so" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.