搊
xuHán Việt · Nôm
sâuHán Việt · Nôm
sưuHán Việt · Nôm
síHán Việt
xâuHán Việt
soNôm
xôNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+640A
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xu" · âm tiết xu
- sâu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sâu" · âm tiết sâu
- sưu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sưu" · âm tiết sưu
- sí — Hán Việt. Chữ cùng âm "sí"
- xâu — Hán Việt. Chữ cùng âm "xâu" · âm tiết xâu
- so — Nôm. Chữ cùng âm "so" · âm tiết so
- xô — Nôm. Chữ cùng âm "xô" · âm tiết xô
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 搊 theo lối Nôm
sâucó đáy xuốngxuĐồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào = 100 xu).xôĐồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.sưuCông việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.soĐược thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pluck
Giản thể và phồn thể
Chữ 搊 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "xu"
Chữ khác cũng đọc là "sâu"
Chữ khác cũng đọc là "sưu"
Chữ khác cũng đọc là "sí"
Chữ khác cũng đọc là "xâu"
Chữ khác cũng đọc là "so"
Chữ khác cũng đọc là "xô"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 搊
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 搊 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).