技
kĩHán Việt
kỹHán Việt · Nôm
chiaNôm
ghẽNôm
chẻNôm
gầyNôm
kẽNôm
kểNôm
gảyNôm
gãyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6280
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kĩ — Hán Việt. Chữ cùng âm "kĩ" · âm tiết kĩ
- kỹ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kỹ" · âm tiết kỹ
- chia — Nôm. Chữ cùng âm "chia" · âm tiết chia
- ghẽ — Nôm. Chữ cùng âm "ghẽ" · âm tiết ghẽ
- chẻ — Nôm. Chữ cùng âm "chẻ" · âm tiết chẻ
- gầy — Nôm. Chữ cùng âm "gầy" · âm tiết gầy
- kẽ — Nôm. Chữ cùng âm "kẽ" · âm tiết kẽ
- kể — Nôm. Chữ cùng âm "kể" · âm tiết kể
- gảy — Nôm. Chữ cùng âm "gảy" · âm tiết gảy
- gãy — Nôm. Chữ cùng âm "gãy" · âm tiết gãy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Tài khéo léo; tính chất khéo léo.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 技 theo lối Nôm
chiaPhân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể.gầy(Người và động vật) Ít thịt, ít mỡ; trái với béo.kểNói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.gãyNói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn.kỹxem kĩgảyHắt đi bằng đầu ngón tay.kẽKhe nhỏ.chẻTách theo thớ chiều dọc bằng dao sắc, thành từng mảnh, từng thanh, từng sợi.ghẽTách rời ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
skill, ability, talent, ingenuity
Chữ khác cũng đọc là "kĩ"
Chữ khác cũng đọc là "kỹ"
Chữ khác cũng đọc là "chia"
Chữ khác cũng đọc là "ghẽ"
Chữ khác cũng đọc là "chẻ"
Chữ khác cũng đọc là "gầy"
Chữ khác cũng đọc là "kẽ"
Chữ khác cũng đọc là "kể"
Chữ khác cũng đọc là "gảy"
Chữ khác cũng đọc là "gãy"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 技
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 技 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 技 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).