chia
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chia"
"chia" là một từ
Động từ. Phân ra, san ra từng phần từ một chỉnh thể, một tổng thể. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chia"
chia sẻLấy đồ của mình cho người khác xài chung.chia tayBị ghét tình cảm, muốn rời bỏ, coi như không có mối quan hệ nào.chia buồnBày tỏ sự thông cảm trước mất mát hay đau khổ của người khác.chia rẽXem chia.chia li(người thân) rời xa nhau, mỗi người một ngả, không còn được gần gũi, chung sống với nhau nữa.chia đềuPhân chia cho mỗi người từng phần như nhau.chia phướcTrái nghĩa chúc dữ.chia cắtPhân ra thành nhiều đoạn, nhiều phần tách biệt nhau, làm cho không còn nguyên vẹn nữa.chia hếtViệc chia một số cho một số mà không có số dư.chia bàoBào.chia phôiNhư chia ly.chia để trịGây chia rẽ giữa các dân tộc, địa phương, tầng lớp, v.v. để dễ thống trị (một chính sách thường dùng của chủ nghĩa thực dân)chia lìaNhư chia li, nhưng nghĩa mạnh hơn.chia chác(Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).chia sớtChia sẻ.chia bâuChia ly.chia tríSuy nghĩ, để ý về việc khác khi đang làm một việc quan trọng, sự mất tập trung trong thỉnh cầu, cầu nguyện.chia biệtKhông ở cùng nhau nữa, thường chỉ ái tình..
Từ có "chia" ở sau
phân chiaChia ra thành nhiều phần.phép chia(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học nhờ đó khi người ta có hai số, một gọi là số phải chia, một gọi là số chia, thì ta tìm được một số thứ ba gọi là số thương, sao cho khi nhân với số chia thì lại được số phải chia.số bị chia(Số học) Số đem chia cho những số khác.rẽ thuý chia uyênChia rẽ lứa đôi, làm cho phải lìa nhau.số chia(Toán học) Số mà người ta lấy một số khác (gọi là số bị chia) để chia cho.sẻ chiaxem chia sẻ
Cùng vần "ia", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.