chìa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chia"
"chìa" là một từ
Danh từ, Động từ. Chìa khoá, nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chìa"
chìa khóaĐồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.chìa vặnDụng cụ dùng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, v.v. nói chung.
Từ có "chìa" ở sau
Cùng vần "ia", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.