Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chìa khóa

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.
    • Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
  2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề.
    • Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (Phạm Văn Đồng)
Tính từ
  1. Rất quan trọng, có khả năng mở mang.
    • Công nghiệp chìa khoá.

"chìa khóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh key · important
🇨🇳 Tiếng Trung 钥匙 yào shi
🇰🇷 Tiếng Hàn 열쇠 yeolsoe
🇫🇷 Tiếng Pháp la clé · clé · important
🇷🇺 Tiếng Nga ключ
🇮🇹 Tiếng Ý la chiave
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha clave · importante
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ anahtar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chìaâm đầu ch · vần ia · thanh huyền
khóaâm đầu kh · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chìa khóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.