Danh từTính từ
- Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá.
- Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
- Cơ sở để giải quyết một vấn đề.
- Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (Phạm Văn Đồng)
- Rất quan trọng, có khả năng mở mang.
- Công nghiệp chìa khoá.
"chìa khóa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | key · important |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 钥匙 yào shi |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 열쇠 yeolsoe |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la clé · clé · important |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | ключ |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la chiave |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | clave · importante |
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | anahtar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chìa khóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.