thìa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thia"
"thìa" là một từ
Danh từ. dụng cụ cho ăn, đưa món ăn hoặc khuấy thức ăn hay đồ uống. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thìa"
Từ có "thìa" ở sau
cải thìaCải hoa màu vàng, cuống lá to, màu trắng, dùng làm thức ăn.nằm úp thìaNói nhiều người nằm nghiêng cùng tư thế co chân, ngực người sau giáp lưng người trước.
Cùng vần "ia", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.