Định nghĩa
- Nói nhiều người nằm nghiêng cùng tư thế co chân, ngực người sau giáp lưng người trước.
Cấu tạo âm tiết
| nằm | âm đầu n · vần ăm · thanh huyền |
| úp | âm đầu (không) · vần up · thanh sắc |
| thìa | âm đầu th · vần ia · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "nằm úp thìa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.