nằm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "năm"
"nằm" là một từ
Động từ. Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nằm"
nằm dàiNằm duỗi thẳng hai chân.nằm xuốngChết.nằm khoèoNằm co quắp trên giường.nằm khànKhông có công ăn việc làm.nằm mơxem nằm mê.nằm gióLấy cao nằm gió.nằm sấpNằm bụng xuống dưới.nằm ngangSong song với mặt nước yên lặng.nằm ngửaNằm lưng xuống dưới.nằm ngủNgủ.nằm khôngKhông có vợ hoặc không có chồng.nằm bẹpỞ yên một nơi không hoạt động gì.nằm giường cá nhânCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.nằm vạNằm lì không chịu dậy, để gây chuyện với ai hoặc để bắt đền.nằm giáNằm trên băng giá. Sổ Liêu xưa nằm trên băng để băng tan, bắt được cá chép về cho mẹ ăn chữa bệnh.nằm khểnhNằm để nghỉ ngơi thoải mái.nằm nghiêngNằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường.nằm úp thìaNói nhiều người nằm nghiêng cùng tư thế co chân, ngực người sau giáp lưng người trước.nằm mộngxem nằm mê.nằm nơiỞ cữ.nằm ìỞ lì một nơi, không chịu dời đi chỗ khác.nằm mêChiêm bao.nằm bếpỞ cữ.nằm coNằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.nằm mèoKhông có việc gì làm.
Từ có "nằm" ở sau
ăn nằm(Id.) . Ăn và nằm (nói khái quát).nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.giường nằmGiường được thiết kế riêng cho hành khách nằm khi đi tàu hoặc xe khách; phân biệt với ghế ngồi.lắm mối tối nằm khôngNhiều tình nhân, không ai làm vợ để xây dựng làm ăn.
Cùng vần "ăm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.