Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nằm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ămvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "năm"

"nằm" là một từ

Động từ. Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nằm"

Từ có "nằm" ở sau

Cùng vần "ăm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.