rằm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ămvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "răm"

"rằm" là một từ

Danh từ. Ngày thứ mười lăm trong tháng âm lịch. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "rằm" ở sau

Cùng vần "ăm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.