dằm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "dăm"
"dằm" là một từ
Danh từ. Mảnh nhỏ bằng tre nứa, gỗ lạt đâm và gãy lại trong da thịt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "dằm" ở sau
Cùng vần "ăm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.