êm dằm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã đứng êm dằm, khôn còn tròng trành nữa.

Cấu tạo âm tiết

êmâm đầu (không) · vần êm · thanh ngang
dằmâm đầu d · vần ăm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "êm dằm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.