êm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
êmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "êm"

"êm" là một từ

Tính từ, Động từ. Trgt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "êm"

Từ có "êm" ở sau

Cùng vần "êm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.