êm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "êm"
"êm" là một từ
Tính từ, Động từ. Trgt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "êm"
êm áiÊm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu.êm êmÊm nói chung.êm đềmYên tĩnh và dịu dàng.êm taiDịu nhẹ, dễ nghe.êm dịuÊm ái, dịu dàng.êm ảYên lặng.êm đẹpHòa thuận, vui vẻ.êm ruNhẹ nhàng, trót lọt.êm rơỞ trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậy, không hoạt động.êm thấmỔn thỏa, không có điều gì rắc rối.êm roêm ru.êm chuyệnHết lôi thôi rắc rối.êm ấmThuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.êm xuôi(sự việc diễn ra) yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại.êm lòngVui lòng, cảm thấy nhẹ trong lòng.êm ắng.êm lại ngoài êmGia đình không tai tiếng gì.êm giấcNói ngủ ngon, ngủ yên.êm dằmÝ nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã đứng êm dằm, khôn còn tròng trành nữa.
Từ có "êm" ở sau
Cùng vần "êm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.