đêm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
êmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "đêm"

"đêm" là một từ

Danh từ. (Khoảng thời gian) Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "đêm"

Từ có "đêm" ở sau

Cùng vần "êm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.