đêm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đêm"
"đêm" là một từ
Danh từ. (Khoảng thời gian) Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đêm"
đêm tốiĐêm, nói về mặt tối tăm, không có một chút ánh sáng.đêm trườngĐêm dài.đêm ngày(Kng.) . Ngày cũng như đêm; liên tục, không ngừng.
Từ có "đêm" ở sau
nửa đêmGiữa đêm.ban đêmKhoảng thời gian của một đêm, đối lập với ban ngày.bướm đêmLoài côn trùng thuộc , có thân dày, thường sinh sống và hoạt động vào ban đêm.hộp đêmNơi người ta đến ăn chơi trụy lạc trong các nước tư bản.cầm đuốc chơi đêm.đốt đuốc chơi đêmÝ nói thời gian qua mau, đời người quá ngắn, phải tranh thủ mà vui chơi.tình một đêmMối quan hệ tình dục diễn ra một lần duy nhất giữa hai người, trong đó ít nhất một bên không có ý định gắn bó tình cảm hay tình dục lâu dài hơn.cú đêm(Từ lóng) Người thích sống về đêm.lãi suất qua đêmLãi suất liên ngân hàng, chính được hình thành trên quan hệ vay mượn lẫn nhau giữa các ngân hàng thông qua thị trường liên ngân hàng.
Cùng vần "êm", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.