đêm

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần êm

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗem˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Khoảng thời gian) Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc.
    • Thức lâu mới biết đêm dài. (ca dao)
    • Ngày đêm anh dũng chiến đấu.
    • Ban đêm.
  2. (Buổi) Khoảng thời gian từ quá buổi tối đến 0 giờ hôm sau.
    • Làm việc vào buổi đêm.
    • Khóc suốt đêm.
  3. (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Khoảng thời gian từ 9 giờ tối đến trước 1 giờ sáng.
    • Tối đi chơi, mãi đêm mới về.
    • Bây giờ là mười một giờ đêm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , có thể từ . Cùng gốc với , [Cuối Chăm] teːm¹. So sánh với , , [Cuang] psɨəm, [Lang] sɔm¹.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đêm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh night
🇨🇳 Tiếng Trung 夜 yè
🇯🇵 Tiếng Nhật 夜 よる
🇰🇷 Tiếng Hàn 밤 bam · 하룻밤 harutbam · 박 bak
🇫🇷 Tiếng Pháp la nuit
🇩🇪 Tiếng Đức die Nacht · Nacht
🇷🇺 Tiếng Nga ночь
🇹🇭 Tiếng Thái คืน khuen · ราตรี raa-trii · ค่ำคืน khâm-khuen
🇮🇹 Tiếng Ý la notte · la nottata

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đêm"

Cấu tạo âm tiết

đêmâm đầu đ · vần êm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.