đếm
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗem˧˦] · Huế [ʔɗem˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗem˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Liệt kê những số.
Câu ví dụ
- Anh ta đã không đếm bữa tiệc cuối.He didn't come to the last meeting.
- Tôi cảm thấy lanh và khó chịu suốt đếm.I felt cold and uneasy all night.
- Em bé thông minh có thể nói và đếm.The intelligent baby can speak and count.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ (HV: ). Cùng gốc với Bi .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đếm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | count · to count |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 数 shǔ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 数える かぞえる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 세다 seda · 헤아리다 hearida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | compter · le compte |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | zählen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | считать счита́ть · посчитать посчита́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | นับ náp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | contare |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | tellen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "đếm"
tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.đếm xỉaCần phải tính đến vì được coi là quan trọng.số đếmSố được sử dụng để biểu thị số lượng của một tập hợp đối tượng.cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.thật như đếmRất thật thà.kiểm đếmĐếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát)đếm chácĐếm để biết là bao nhiêu (nói khái quát)hệ thống đếmPhương pháp gọi và kí hiệu các số.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.