cân đong đo đếm

Cụm từ
Cụm từ
  1. Người ưa tính toán.
  2. Sự chắc lép.

Cấu tạo âm tiết

cânâm đầu c · vần ân · thanh ngang
đongâm đầu đ · vần ong · thanh ngang
đoâm đầu đ · vần o · thanh ngang
đếmâm đầu đ · vần êm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cân đong đo đếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.