đếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "đêm"
"đếm" là một từ
Động từ. Liệt kê những số. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đếm"
Từ có "đếm" ở sau
tư duy tập đếmTrỏ người nêu ý kiến chậm chạp và chạy theo công thức.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.số đếmSố được sử dụng để biểu thị số lượng của một tập hợp đối tượng.cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.thật như đếmRất thật thà.kiểm đếmĐếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát)hệ thống đếmPhương pháp gọi và kí hiệu các số.
Cùng vần "êm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.