Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đếm chác

Động từ
Động từ
  1. Đếm để biết là bao nhiêu (nói khái quát)
    • chắc là đủ, không phải đếm chác gì cả

Cấu tạo âm tiết

đếmâm đầu đ · vần êm · thanh sắc
chácâm đầu ch · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đếm chác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.