chác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chac"
"chác" là một từ
Động từ, Danh từ. Chuốc lấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chác"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "chác" ở sau
chia chác(Khẩu ngữ) Chia cho nhiều người (nói khái quát).kiếm chácThu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt.đếm chácĐếm để biết là bao nhiêu (nói khái quát)bán chácBán hàng hoá (nói khái quát; thường hàm ý coi thường)đổi chácĐổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung.tráo chácLừa dối, trở mặt.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.