tác

Âm tiết tiếng Việt · có trong 64 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
acvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tac"

"tác" là một từ

Động từ. (hươu, nai) Kêu. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tác"

tác giảNgười làm ra một sản phẩm nào đó.tác phẩmCông trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.tác độngCái, điều tác động.tác dụngKết quả của tác động.tác giaNgười làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung.tác hạiĐiều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.tác phongLề lối làm việc, đối xử với người khác.tác vụcông việctác tửPhần tử cảm nhận và phản ứng với môi trường.tác nghiệpTiến hành công việc có tính chất nghiệp vụ, kĩ thuật.tác chiếnĐánh nhau (từ dùng trong quân sự).tác huấnhoạt động huấn luyện tác chiến.tác phong chỉ huyLà cách thức thực hiện các động tác chỉ huy theo điều lệnh, điều lệ quân đội quy định.tác quyền.tác nhânNhân tố gây ra một tác động nào đó.tác ácLàm việc ác.tác oai tác quáiLàm những điều ngang ngược một cách tuỳ tiện, trái với lẽ phải.tác chừngTuổi tác chừng vào khoảng.tác hợpxe duyên đôi lứa thành vợ chồngtác uy tác phúcLàm cho người ta sợ mình, và làm ơn cho người ta, ý nói có quyền thế, muốn làm gì tùy ý.tác chiến chiều sâuHọc thuyết quân sự do Hồng quân Liên Xô phát triển dồn tổng lực tấn công vào chiều sâu phòng tuyến của kẻ địch hơn là phòng ngự ở tuyến đầu tại mặt trận.tác loạnGây loạn, làm rối trật tự trong nước.tác thànhLàm cho nên việc.tác nhiệmThi hành chức năng của một người; thực hiện một công việc, bổn phận bằng cách sử dụng khả năng hay chức năng của mình.tác họaGây ra tai vạ.tác phúcLàm phúc, làm oai với người khác.

Từ có "tác" ở sau

hợp tácCùng làm những việc chung.kiệt tácTác phẩm nghệ thuật đặc sắc.sáng tácTạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.tương tácTác động qua lại lẫn nhau.công tácCông việc của nhà nước hoặc của đoàn thể.tuổi tácTuổi của con người (nói khái quát).động tácSự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.đối tácĐối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.thao tácSự cử động của chân tay để làm một công việc nào đó.cộng tácCùng góp sức làm chung một công việc, nhưng có thể không cùng chung một trách nhiệm.trước tácTác phẩm.hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí.canh tácLàm công việc nông nghiệp.hợp tác hóaTổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.tan tácTan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.phóng tácXây dựng một kịch bản hay một chuyện phim bằng nội dung một tác phẩm thuộc một ngành nghệ thuật khác (tiểu thuyết, ký sự...)quyền tác giảQuyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.danh tácTác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.tác oai tác quáiLàm những điều ngang ngược một cách tuỳ tiện, trái với lẽ phải.chữ tác đánh chữ tộDốt nát, kém cỏi không đọc thông viết thạo, nhầm lẫn giữa chữ này với chữ kia.lao tácLao động trong một quá trình lâu dài, nhẫn nại để đạt đến một kết quả mong đợi.nguyên tácTác phẩm gốc.cảm tácTranh thủ khi phát sinh cảm xúc trước cảnh vật để làm thơ.ứng tácSáng tác và biểu diễn ngay tại chỗ, không có chuẩn bị trước.tự tung tự tác(khẩu ngữ) Tự do hành động ngang ngược, không sợ gì ai.táo tácNhớn nhác và hỗn loạn.chất xúc tácChất có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng hoá học nhưng không bị tiêu hao.tuyệt tác(Thường dùng phụ sau d.) . Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn.bất hợp tácKhông hợp tác.tác uy tác phúcLàm cho người ta sợ mình, và làm ơn cho người ta, ý nói có quyền thế, muốn làm gì tùy ý.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.bạn tácBạn cùng tuổi, cùng lứa.Tân TácMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.chuyết tácTác phẩm vừa sáng tạo xong.tổ hợp tácNhóm những người thợ thủ công hoặc những người buôn bán lẻ, chung sức chung vốn để sản xuất hoặc buôn bán.giai tácBài thơ, văn, hoặc cuốn sách hay.phát tácChỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.

Cùng vần "ac", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.