xác

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
acvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "xac"

"xác" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xác"

Từ có "xác" ở sau

chính xácKhông có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.lý thuyết xác suấtNgành toán học nghiên cứu về các quy luật của ngẫu nhiên.xơ xácỞ trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại.chuẩn xácĐúng hoàn toàn, chính xác, không sai chút nào so với những điều đã tính toán hoặc đã quy định.thể xácPhần vật chất của con người.nhà xácLà nơi cất giữ xác của người đã khuất chưa được người nhà đến nhận hoặc sau khi khám nghiệm tử thi, chờ ngày chôn cấtxao xácTừ gợi tả những tiếng như tiếng chim vỗ cánh, tiếng gà gáy, v.v. nối tiếp nhau làm xao động cảnh không gian vắng lặng.ốm xácCực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì.tinh xácNói các khoa học có tính toán chính xác như toán học, thiên văn học.đích xácHoàn toàn đúng với sự thật.xé xác(Khẩu ngữ) Xé làm thân xác bị rời ra từng mảnh (dùng ý đe dọa).thoát xácLột da.kệ xác(Ít dùng) như kệ thây.mặc xác(Thông tục) như mặc kệ (ng2;hàm ý khinh).hành xácTự hành hạ thân xác, sống khổ hạnh, theo phép tu hành của một số dòng đạo.giáp xácĐộng vật không xương sống, thân gồm nhiều đốt, phần đầu ngực thường có mai cứng.kiết xácTúng đến xác xơ ra.bào xácMàng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác.mình gầy xác veRất gầy, tựa như xác con ve.to xácCó thân hình lớn.

Cùng vần "ac", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.