bác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bac"
"bác" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Anh hay chị của cha hay của mẹ mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bác"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bác"
bác sĩNgười tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và đưa ra phương pháp điều trị.bác bỏtừ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộngbác họcCó nhiều tri thức về một hay nhiều ngành khoa học.bác sỹTừ cùng âm, hay bị nhầm với bác sĩbác áiCó lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài.bác vật(từ cổ) Kĩ sư, theo cách gọi cũ của người miền Nam thời Pháp thuộc.bác cổ thông kimHọc rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.bác mẹCha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)bác cổCó kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa.bác hailà anh cả trong gia đình của bố hoặc mẹBác Vọngxem Ba Vòngbác đồngSúng bằng đồng.
Từ có "bác" ở sau
uyên bácXem uyên thâmphản báclà hành động từ chối đối phương là đúng bằng những lý lẽ và dẫn chứng xác thực.đổ bácHoạt động cờ bạc, bài bạc.bôi bácLàm dối, làm qua loa cho gọi là có.đại bácMột loại súng lớn, có khả năng bắn xa.bài bácChê bai nhằm gạt bỏ đi.khích bácChâm chọc.thông văn bác sửNgười có trí tuệ sâu sắc.biện bácTranh cãi, chống chế bằng lí lẽ và cách lập luận chặt chẽnhà bác họcNgười học giả tinh thông về một hay nhiều khoa học.kiên quan vi bác bấtGiữ mình trong sạch như củi trong lửa.kích bácNêu khuyết điểm của người khác, nhằm làm giảm uy tín.sư bácTừ chỉ những nhà tu hành đạo Phật hạng sơ cấp, trên bác tiểu.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.