Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộng
- (Nghĩa bóng) Nói người giỏi giang hiểu biết rõ chuyện xưa và chuyện nay.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 博覧古今.
"bác lãm cổ kim" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 博覧古今 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 博覧強記 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bác | âm đầu b · vần ac · thanh sắc |
| lãm | âm đầu l · vần am · thanh ngã |
| cổ | âm đầu c · vần ô · thanh hỏi |
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bác lãm cổ kim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.