lãm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lam"
Từ có "lãm" ở sau
triển lãm(Hoặc d.) . Trưng bày vật phẩm, tranh ảnh cho mọi người đến xem.bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộnglịch lãmCó hiểu biết rộng do được đi nhiều, xem nhiều.nhất lãmNhìn qua một lượt (cũ).nhàn lãmTừ dùng để tôn xưng người xem thư mình (cũ).
Cùng vần "am", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.