lam
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "lam"
"lam" là một từ
Danh từ, Tính từ. Màu xanh da trời thẫm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lam"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lam"
lam lũRách rưới.lam nhamNói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn.Lam ThủySông bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây, chảy qua Lam điền rồi đỗ vào Sông Bá.lam chướngKhí coi là độc bốc lên ở vùng rừng núi khiến người dễ sinh bệnh, theo quan niệm cũ; chướng khí.Lam SơnNúi ở thượng du Thanh Hóa, thuộc huyện Lương Giang bấy giờ, là căn cứ phát tích của Lê Lợi.lam đồng(Địa lý học) Quặng các-bon-nát đồng tự nhiên có màu xanh da trời.Lam Sơn thực lụcSách ghi chép tóm tắt quá trình khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tranh giải phóng chống Minh (1418-1427). Nguyên bản bằng chữ Hán do Nguyễn Trãi viết, Lê Lợi đề tựa và kí là Lam Sơn động chủ. Tuy người đời sau có sửa chữa, thêm bớt, Lam Sơn thực lục vẫn là tài liệu có giá trị lịch sử chân thực.
Từ có "lam" ở sau
tham lamThích vơ vét về phần mình cho nhiều.già lamCũ, cổ.xe lamXe gắn máy có ba bánh, hình giống ô tô nhưng nhỏ hơn, dùng để chở người, chở hàng đường gần.danh lamNgôi chùa nổi tiếng.ngọc lamLoại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây.danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.Xuân LamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Nghi Xuân (Hà Tĩnh), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.pháp lamSản phẩm được làm bằng đồng hoặc hợp kim đồng, trên bề mặt được tráng men trang trí để tăng giá trị thẩm mỹ.Thọ LamMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.chè lamKẹo dẻo bằng gạo nếp, gừng, lạc, quế.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.