sam
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "sam"
"sam" là một từ
Danh từ. Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sam"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sam"
Sam MứnMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Sam KhaMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Từ có "sam" ở sau
trứng samViên bột tròn tròn thường dùng để nấu chè.rau samLoài cây bò, mọc dại, màu tim tím, lá dày và nhỏ, vị hơi đắng và nhớt, có thể dùng làm rau ăn.bím tóc đuôi samTóc đan xen thành những dải giống như đuôi của con sam.Bạch Sam.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.