nham
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nham"
"nham" là một từ
Danh từ, Động từ. Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nham"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nham"
nham nhởCó nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.nham hiểmThâm độc.nham nhamKhông nhẵn nhụi, có nhiều vết.nham nhápHơi nháp.nham phun xuất(Địa lý học) Đất đá phun từ miệng núi lửa ra.nham kết tầng(Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.nham biến hình(Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.
Từ có "nham" ở sau
dung nhamĐá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.nham nhamKhông nhẵn nhụi, có nhiều vết.lam nhamNói làm bôi bác, dở dang, không đều, không đến nơi đến chốn.nhôm nhamLem luốc bẩn thỉu.Quảng NhamMột xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Văn NhamMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Quế NhamMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Sơn NhamMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà NhamMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.