nham

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
amvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nham"

"nham" là một từ

Danh từ, Động từ. Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nham"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nham"

Từ có "nham" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.