Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nham biến hình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.

Cấu tạo âm tiết

nhamâm đầu nh · vần am · thanh ngang
biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nham biến hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.