hình

Âm tiết tiếng Việt · có trong 84 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
inhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "hinh"

"hình" là một từ

Danh từ. Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hình"

hình thứcToàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.hình thànhThành hình và bắt đầu tồn tại như một thực thể.hình ảnhHình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.hình tròn(Hình học) Phần mặt phẳng nằm bên trong một đường cong gồm các điểm trên mặt phẳng nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình dungHình thức bên ngoài của con người.hình nhưTổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, dựa trên những gì trực tiếp cảm thấy được; dường như.hình phạtlà một hình thức phạt để trị tội những kẻ có tộihình dạngHình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.hình cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm cách một điểm cho trước (gọi là tâm) một khoảng cách không đổi (gọi là bán kính).hình tượngSự phản ánh hiện thực một cách khái quát bằng nghệ thuật dưới hình thức những hiện tượng cụ thể, sinh động, điển hình, nhận thức trực tiếp bằng cảm tính.hình dángVẻ bề ngoài.hình thểHình dáng bên ngoài nói chung.hình vuôngTứ giác có bốn cạnh và bốn góc bằng nhau.hình vịĐơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa.hình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.hình lập phương(Hình học) đa diện có sáu mặt vuông đồng nhấthình chữ nhậtTứ giác có bốn góc vuông.hình học họa hìnhMôn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.hình bầu dụcHình trông giống như hình quả trứng gà.hình thangTứ giác có hai cạnh song song với nhau. Hai cạnh song song được gọi là đáy của hình thang (đáy lớn cho cạnh lớn hơn và đáy bé cho cạnh bé hơn).hình thùHình dạng cụ thể và riêng biệt (thường dùng với nghĩa xấu).hình e-lípHình được giới hạn bởi đường cong phẳng xung quanh hai tiêu điểm, sao cho với mọi điểm trên đường cong, tổng khoảng cách đến hai tiêu điểm là hằng số.hình vócHình dáng bên ngoài của một con người, về mặt to nhỏ, cao thấp.hình nộmXem bù nhìnhình thếHình dáng và vị thế của địa điểm.hình nộDụng cụ gảy đàn tính.

Từ có "hình" ở sau

truyền hìnhphương tiện truyền hình ảnh và âm thanh theo các tín hiệu điện tử dạng sóng điện trường hay tín hiệu số.điển hìnhCó những đặc điểm chung của đồng loại, giúp suy ra đặc điểm chung của đồng loại từ cá thể đã cho.mô hìnhVật cùng hình dạng nhưng làm thu nhỏ lại nhiều, mô phỏng cấu tạo và hoạt động của một vật khác để trình bày, nghiên cứu.vô hìnhKhông có hình thức.định hìnhTrở nên có một hình thái ổn định.tượng hình(Id.) . Hình thành một cách cụ thể.cấu hìnhTập hợp các thiết bị (phần cứng) của máy tính kết nối với nhau thành một hệ thống, được dự tính để thực hiện những chức năng định trước.đồng hình(Hóa học) Tương tự về cấu trúc tinh thể của các hợp chất hóa học gần giống nhau.hiện hình(Ma quỷ, thần linh) Hiện ra cho thấy, theo mê tín.kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.phim hoạt hìnhPhim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động.hành hìnhGiết để thi hành án tử hình.cực hìnhHình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã.loại hình(Triết học) .máy chiếu hìnhDụng cụ quang học dùng để chiếu lên màn ảnh những hình ảnh để minh hoạ.hình học họa hìnhMôn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.hoạt hìnhPhim hoạt hình (nói tắt).biến hìnhBiến đổi về hình dạng, về hình thái.siêu hìnhPhi vật chất.nguyên hìnhHình thể vốn có.đa hình(Tin học) Đặc tính của lập trình hướng đối tượng, theo đó đối tượng thuộc một lớp dẫn xuất có thể được đối xử giống hệt như là thuộc lớp cha của nó, với các lời gọi hàm được liên kết muộn.siêu hình họcPhương pháp tư tưởng duy tâm, không dựa vào những điều kiện cụ thể của không gian và thời gian mà xét sự vật, chỉ nhìn thấy sự vật riêng lẻ mà không nhìn thấy mối liên quan giữa các sự vật, chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn thể, chỉ nhìn thấy sự hòa hợp của sự vật mà không nhìn thấy mâu thuẫn của sự vật, do đó có những nhận định xa thực tế, mơ hồ, không phù hợp với sự phát trikiểu hìnhTổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc điểm của cơ thể.thân hìnhHình dáng con người (thường dùng theo nghĩa xấu).địa hìnhToàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc, tuổi và lịch sử phát triển.băng hìnhBăng từ đặc biệt ghi các hình ảnh và âm thanh của một chương trình nghe nhìn.loại hình học(Triết học) .thu hìnhCo thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.thù hình(Vật lý học) .xếp hìnhGhép những mảnh rời thành hình thống nhất.tàng hìnhDùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được.hữu hìnhCó hình thể rõ ràng.trá hìnhMang một hình dạng khác để che giấu bản chất của mình.trọng hìnhHình phạt rất nặng.cầu truyền hìnhHình thức tường thuật truyền hình trực tiếp cùng một lúc cuộc giao lưu, đối thoại giữa các đối tượng ở nhiều nơi cách xa nhau, trong đó các bên tham gia có thể nhìn thấy được nhau.nhân hìnhHình giống hình người.dị hình dị hợmLố bịch, kỳ dị.khổ hình(Cũ) . Hình phạt rất nặng.nhục hìnhHình phạt làm cho đau đớn về thể xác.gia hìnhĐem làm tội theo pháp luật.thành hìnhĐược tạo thành ở mức chỉ mới có những nét chính.đại hìnhCác vụ án về trọng tội, các phiên tòa xử các việc trọng tội có hội đồng xét xử gồm nhiều người hơn khi xử các vụ tiểu hình.mai hình tú bộThân hình manh mảnh như cây mai, gót đẹp như thêu gấm, ý tả người con gái tuyệt đẹp.kỳ hìnhBiến dạng của thân thể (như môi sứt, ngón tay thừa...), bẩm sinh và thường xuyên.đồ hìnhxem biểu đồluật hìnhNguyên tắc qui định hình phạt các tội có tính cách làm rối loạn trật tự xã hội như ăn trộm, ăn cắp, đốt nhà, giết người.nham biến hình(Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.mô hình cộng đồng quản lýTổ chức tập thể do những người hưởng lợi lập ra để quản lý, vận hành hệ thống cấp nước, được chính quyền cơ sở công nhận.

Cùng vần "inh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.