Động từTính từ
- Biến đổi về hình dạng, về hình thái.
- Có thể thay đổi hình thái.
- các ngôn ngữ biến hình
"biến hình" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 변신 byeonsin |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "biến hình"
trùng biến hìnhCác dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.nham biến hình(Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biến hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.