biến hình

Động từTính từ
Động từ
  1. Biến đổi về hình dạng, về hình thái.
Tính từ
  1. Có thể thay đổi hình thái.
    • các ngôn ngữ biến hình

"biến hình" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 변신 byeonsin

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "biến hình"

Cấu tạo âm tiết

biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "biến hình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.