Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

biến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 76 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
iênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "biên"

"biến" là một từ

Phó từ, Danh từ, Động từ. Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "biến"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "biến"

biến đổiLàm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..vbiến mấtBị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.biến tháiHình thái đã biến đổi ít nhiều so với hình thái gốc.biến thiênSự thay đổi lớn lao.biến cốSự kiện xảy ra gây ảnh hưởng lớn và có tác động mạnh đến đời sống xã hội, cá nhân.biến độngSự thay đổi lớn.biến dạngBiến đổi về hình dạngbiến chấtKhông còn giữ được nguyên chất.biến chuyểnChuyển sang, thay đổi sang trạng thái khác trước.biến cáchSự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ.biến chứngHiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn.biến hìnhBiến đổi về hình dạng, về hình thái.biến âmBiến đổi về âm thanh (của ngôn ngữ)biến thếThiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.biến tướngCó hình thức được đổi khác, che giấu nội dung không thay đổi.biến trởHệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.biến thểThể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.biến loạnTình trạng trật tự xã hội rối loạn, do chiến tranh hoặc giặc giã.biến sắcThay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột (vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá tức giận)biến điệuLàm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp.biến ảoBiến hoá lạ thường, không biết đâu mà lường.biến hoáBiến đổi thành ra cái khác, hoặc sang trạng thái, hình thức khác.biến dị(hiện tượng) thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau.biến sốBiến có giá trị là những số.biến dịchĐổi khác dần dần theo thời gian.biến tấuNhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc.biến tốcLàm thay đổi tốc độ.biến cảiBiến đổi thành khác trước.biến tầnthiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số và điện áp có thể điều chỉnh.biến ngẫu nhiênlà những biến số có thể thay đổi một cái ngẫu nhiên, lộn xộn, không theo quy tắc nào hếtbiến nhiệtTính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.biến hóaxem biến hoábiến chủngGiống do giống khác biến đổi mà thành.

Từ có "biến" ở sau

phổ biếnCó tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật.chuyển biếnBiến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của con người, và theo hướng tích cực)bay biếnMất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.chế biếnBiến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.ứng biếnỨng phó linh hoạt với những điều bất ngờ.đột biếnBiến đổi về căn bản một cách đột ngột, làm cho sự vật chuyển hẳn từ trạng thái này sang trạng thái khác.tiêu biếnxem biến mất.diễn biếndiễn tả cái gì đó hiện đang xảy ra ngay thời điểm đang nói hoặc cũng có thể là mô tả lại.bất biếnKhông thay đổi.xúc biếnTính chất của một số chất lỏng hoặc gel nấu chảy khi được lắc, khuấy, sau khoảng thời gian dừng tác động thì trở lại trạng thái ban đầu.cảm biếnBộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra (như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.) thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v..suy biếnHao hụt đi trong quá trình chuyển hoá.binh biếnCuộc nổi dậy vũ trang của một tập đoàn sĩ quan và binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chống lại chính quyền hay người chỉ huy nhằm thực hiện một mục đích chính trị nhất định, có ý nghĩa tiến bộ hay phản động tuỳ thuộc vào tính chất và mục đích của lực lượng nổi dậy đó.nguy biếnViệc biến động nguy hiểm.mỏ biến chất sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình biến chất từ các đất đá nghèo quặng hoặc các mỏ khoáng đã có từ trước.diễn biến hoà bìnhChiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác.cải biếnLàm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.trùng biến hìnhCác dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.chính biếnBiến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền.nhất thành bất biếnGiữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đổi mới.ngộ biến tòng quyềnGặp cảnh biến phải theo đạo "quyền" (không thể giữ nguyên đạo "kinh" như lúc bình thường được); ý nói.quyền biếnHành động khéo khi có biến.hô biếnHoạt động làm biến mất một sự vật bằng ảo thuật hoặc âm mưu được tính toán trước.nghịch biến(Toán học) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số.từ biếnBiến dạng thay đổi của bê tông theo thời gian khi có tác dụng của tải trọng dài hạn.tuỳ cơ ứng biếnTuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp.tai biếnSự việc gây vạ bất ngờ.thường biếnLà cái gì đó thường xuyên biến đổi bất thườnggia biếnViệc rủi ro bất thường xảy ra trong nhà.bạch biếnTổn thương mất tế bào sắc tố da dẫn đến vùng da bị giảm sắc tố với nhiều kích cỡ khác nhau.nham biến hình(Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.tư bản khả biếnTư bản dùng để thuê mướn công nhân và có thể tạo ra sự biến đổi về giá trị.sự biếnViệc quan trọng xảy ra bất ngờ.phép tính biến phânHình thức giải tích giải quyết bài toán cực đại và cực tiểu của tích phân xác định của các hàm nhiều biến.tư bản bất biếnTư bản dùng để mua sắm tư liệu sản xuất, tự nó trong quá trình sản xuất không tạo nên sự biến đổi về lượng của giá trị.quốc biếnSự kiện có thể thay đổi vận mệnh của một nước.điều biếnQuá trình chuyển đổi thông tin dạng số thành sóng âm chứa cùng thông tin đó.khả biến thần kinhKhả năng tạo nơron mới hoặc tái tổ chức lại nơron, đặc biệt trong quá trình học tập, hay chịu những tổn thương thần kinh.đại lượng biến thiênĐại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau.ngộ biếnGặp phải tai biến.

Cùng vần "iên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.