khiến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
iênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "khiên"

"khiến" là một từ

Động từ. (Dùng với chủ ngữ là từ chỉ người) . Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khiến"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "khiến" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.