thiến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thiên"
"thiến" là một từ
Động từ. Cắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "thiến" ở sau
Cùng vần "iên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.