miến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "miên"
"miến" là một từ
Danh từ. Thứ đồ ăn gồm những sợi dài và nhỏ làm bằng bột đậu xanh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "miến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "miến"
Từ có "miến" ở sau
Cùng vần "iên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.