miền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
iênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "miên"

"miền" là một từ

Danh từ. Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "miền"

Từ có "miền" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.