phiền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
iênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phiên"

"phiền" là một từ

Tính từ, Động từ. Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phiền"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phiền"

Từ có "phiền" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.