phiền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "phiên"
"phiền" là một từ
Tính từ, Động từ. Có tâm trạng buồn, khó chịu vì phải lo nghĩ nhiều. Cha mẹ phiền vì nỗi con hư. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phiền"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phiền"
phiền phứcPhức tạp, lôi thôi, rắc rối, gây nhiều phiền hà cho người khác.phiền muộnBuồn rầu.phiền lòngBuồn bực trong lòng.phiền hàGây rắc rối, phức tạp cho người khác.phiền nãoBuồn khổ lắm.phiền toáiVụn vặt lôi thôi.phiền luỵLàm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả.phiền nhiễuQuấy rầy nhiều, hết việc này đến việc khác, làm cho khó mà chịu nổi. Bộ đội đóng quân cả tháng, không hề phiền nhiễu dân.phiền tạpRắc rối phức tạp.
Từ có "phiền" ở sau
làm phiềnQuấy nhiễu, làm bận người khác.than phiềnKêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó.buồn phiềnXem buồncảm phiềnPhiền, làm phiền (từ dùng trong lời yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự hoặc kiểu cách)tần phiềnQuấy rầy, làm phiền nhiễu.lo phiềnBuồn phiền lo nghĩ.phát phiềnLâm vào cảnh buồn rầu.ưu phiềnLo buồn.lao phiềnVất vả buồn rầu.âu phiềnXem phiền muộngiải phiềnLàm cho hết buồn.
Cùng vần "iên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.