phiền luỵ

Động từ
Động từ
  1. Làm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả.
    • Ở chơi hàng tháng trong khi người ta túng, phiền lụy quá.

Cấu tạo âm tiết

phiềnâm đầu ph · vần iên · thanh huyền
luỵâm đầu l · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phiền luỵ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.