luỵ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "luy"
Từ có "luỵ" ở sau
quỵ luỵTự hạ mình chịu nhục trước người khác để cầu xin, nhờ vả điều gì.liên luỵPhải chịu tội vạ lây.bi luỵBuồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối.phiền luỵLàm rầy rà gây khó khăn khi nhờ vả.
Cùng vần "uy", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.