bi luỵ

Tính từ
Tính từ
  1. Buồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối.
    • tình cảm bi luỵ

Cấu tạo âm tiết

biâm đầu b · vần i · thanh ngang
luỵâm đầu l · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bi luỵ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.