tụy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "tuy"
"tụy" là một từ
Danh từ. Tuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tụy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tụy"
Từ có "tụy" ở sau
tiều tụyCó dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.tận tụyTỏ ra hết lòng hết sức với trách nhiệm, không nề gian khổ, không ngại hi sinh.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.
Cùng vần "uy", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.