tụy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uyvần
nặngthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "tuy"

"tụy" là một từ

Danh từ. Tuyến tiêu hoá nằm dưới dạ dày. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tụy"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tụy"

Từ có "tụy" ở sau

Cùng vần "uy", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.