tiều tụy

Tính từ
Tính từ
  1. Có dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.
    • Thân hình tiều tuỵ.
    • Mái lều cũ nát, tiều tuỵ.

"tiều tụy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh peaky
🇨🇳 Tiếng Trung 憔悴

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tiềuâm đầu t · vần iêu · thanh huyền
tụyâm đầu t · vần uy · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiều tụy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.