Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ốm yếu

Tính từ
Tính từ
  1. Có thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì.
  2. (Id.) . Như đau ốm.
    • Tuổi già, ốm yếu luôn.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy trông ốm yếu và gầy gò.She looks sick and thin.

Cấu tạo âm tiết

ốmâm đầu (không) · vần ôm · thanh sắc
yếuâm đầu (không) · vần yêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ốm yếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.