Tính từ
- Có thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì.
- (Id.) . Như đau ốm.
- Tuổi già, ốm yếu luôn.
Câu ví dụ thêm
- Cô ấy trông ốm yếu và gầy gò.She looks sick and thin.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ốm yếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.