ốm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ôm"
"ốm" là một từ
Tính từ. Mắc bệnh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ốm"
ốm yếuCó thể lực kém, sức khoẻ kém. Ốm yếu thế thì làm được gì.ốm nhomGầy gò quá.ốm nháchGầy đét.ốm oHay đau yếu.ốm xácCực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì.ốm đònTừ dùng để dọa (thtục).ốm nghénỞ trạng thái cơ thể mệt nhọc, khó chịu, trong thời kì có nghén.
Từ có "ốm" ở sau
Cùng vần "ôm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.