Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ốm xác

Tính từ
Tính từ
  1. Cực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì.
    • chả được cái gì, chỉ ốm xác!
    • đi làm gì cho ốm xác!

Cấu tạo âm tiết

ốmâm đầu (không) · vần ôm · thanh sắc
xácâm đầu x · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ốm xác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.