Tính từ
- Cực nhọc, làm khổ cái thân mà không được lợi ích gì.
- chả được cái gì, chỉ ốm xác!
- đi làm gì cho ốm xác!
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ốm xác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.