Vần "ôm"
41 âm tiết · 138 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -m
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ôm | ốmômồm |
| bôm | bôm |
| côm | cốmcồmcômcộm |
| chôm | chổmchôm |
| gôm | gômgốmgồm |
| hôm | hômhổm |
| lôm | lốmlồmlổmlộmlôm |
| môm | mồmmôm |
| nôm | nồmnômnộm |
| ngôm | ngổmngồm |
| nhôm | nhồmnhôm |
| phôm | phôm |
| rôm | rômrộm |
| sôm | sồm |
| tôm | tôm |
| thôm | thồm |
| trôm | trộmtrôm |
| xôm | xômxổmxồm |
| đôm | đốm |
Từ hai tiếng có vần "ôm"
hôm naybao gồmhôm quaăn trộmchôm chômtrộm cắpim mồmrôm rảôm ấphôm sauốm yếuhôm nàycồm cộmxe ômdê sồmngâm tômtôm thẻtôm đấtquởng nômhôm xưangồi xổmsớm hômSao Hômhôm bữađau ốmmồm mépthối mồmtổ tômruốc tômhôm sớmốm nhomnôm nahình nộmngười nộmôm chằmphôm phốpốm đònrôm tròốm olôm lốpồm ộptrộm nghĩlốm đốmồm ồmtrộm nghelổm ngổmmất trộmto mồmquai mồmngượng mồmngứa mồmlôm cômdớ mồmnhôm nhamnhồm nhàmlộm cộmmỳ tômchữ Nômcộm cánmì tôm