tôm thẻ

Danh từ
Danh từ
  1. Loại tôm có vẻ ngoài khá giống với tôm sú, vỏ màu trắng hơi xanh mỏng, thân mập to hơn tôm đất, chân màu trắng, 6 đốt dáng thon dài.

"tôm thẻ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh white shrimp

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tômâm đầu t · vần ôm · thanh ngang
thẻâm đầu th · vần e · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tôm thẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.