Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tôm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 27 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ômvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tôm"

"tôm" là một từ

Danh từ, Động từ. Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tôm"

Từ có "tôm" ở sau

bún đậu mắm tômMột món ăn từ gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.ngâm tômHình phạt của thực dân, trói người lại như con tôm rồi ngâm xuống nước.tổ tômTrò chơi bằng bài lá, có.ruốc tômMón ăn của người Việt Nam, có màu hồng, thơm mùi tôm, vị ngọt đậm, làm bằng tôm he, rim khô, được chà nhỏ, dùng làm món ăn khô ăn với cơm, bánh mì.láu tôm láu cá(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).mỳ tômSản phẩm ngũ cốc loại sợi ăn liền, dạng khô đóng gói kèm bột hương liệu, dầu gia vị, đổ nước sôi vào để ăn; còn gọi là mỳ ăn liền.bánh phồng tômBánh làm bằng tinh bột trộn với tôm giã nhỏ, sấy khô, khi ăn rán phồng lên.mỳ tôm cua(lón) Xóc đĩa, bài bạc.trói tômTrói đến cong người.bánh tômBánh làm bằng bột gạo hoặc bột mì rán với tôm, ăn với nước chấm và rau sống.mì tômXem mỳ tôm.rồng đến nhà tômVí trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng trong lời nói nhún nhường kiểu cách của chủ nhà đối với khách).xù mì tômTóc uốn xoăn như sợi mì tôm sấy.mắm tômThứ mắm làm bằng tôm tép, để thật ngấu.chạo tômMón ăn chế biến từ thịt tôm tươi giã nhuyễn trộn cùng thịt nạc xay, bọc quanh khúc mía và nướng đến khi có màu vàng đều.bật tôm tanh táchNgười hay cãi.

Cùng vần "ôm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.